Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "ngũ cốc" (1)
ngũ cốc
Tiếng Anh
Danh từcereal
Nhiều người ăn ngũ cốc vào bữa sáng.
Many people eat cereal for breakfast.
Từ liên quan "ngũ cốc" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "ngũ cốc" (2)
Calbee chuyên sản xuất khoai tây chiên và ngũ cốc.
Calbee specializes in producing potato chips and cereals.
Nhiều người ăn ngũ cốc vào bữa sáng.
Many people eat cereal for breakfast.
